Skip Navigation LinksHome : Tự Điển : Tự Điển Phật Học

TỰ ĐIỂN PHẬT HỌC

 

Đầu Tiên Trở Lại 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10   Cuối Cùng 

Lạc thổ


Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông

Kiền Đà La Đồ Bồ tát

Xem Hương Vương Bồ tát.
Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông


Hỷ Tiếu thiên Krīdāpradosika (S)

Hỷ tiếu Giãi đãi thiên, Kỷ Đà Ba Đồ Thi6en chúng say đắm trước pháp hỷ lạc nên tư duy bị tiêu mất mà mệnh chung.

Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông

Hỷ thọ Saumanasya-vedanā (S), Somanassa- vedanā (P)

Một trong ngũ thọ. Cảm thọ vui thích đối với thuận cảnh.
Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông


Diệt định

Xem Vô sở hữu xứ định.

Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông

Tương Ưng Càn thát bà Gandhabbakāya-samyutta (P), Gandhabba devas

Tên một bộ kinh.
Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông


An thiền Anzen (J).


Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông

Hữu bộ Ni đá na

Xem Căn bản Thuyết Nhất thiết hữu bộ Ni đà na Mục đác ca.
Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông


Lễ Thích Ca Thành đạo Ceremony of Buddha's Enlightenment.


Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông

Niệm tụng Japa (S)

Tâm niệm, miệng tụng danh hiệu Phật.
Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông


Maha Đàm vô Đức Mahā-dhamma-rakkhita (P).


Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông

Thanh Tịnh đạo Viśuddhi-magga (P), Way of Purity

Thanh tịnh đạo luận Một trong những bộ chú giải kinh điển quan trọng bằng tiếng Pali.
Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông


Dĩ tâm truyển tâm I-shin den-shin (C).


Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông

Thành tín Śraddha (S), Conviction Saddha (P)

2- Lòng thành tín 2- Lễ cúng thực cho người chết.
Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông


Giác giả

Xem Phật.

Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông