Skip Navigation Links

TỰ ĐIỂN PHẬT HỌC

   1 2 3 4 5  ...  
Kiến trược Dṛṣṭi-kaṣāyaḥ (S),View turbidity.


Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông

Thiên thú

Xem Thiên đạo.
Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông


Hữu lậu pháp Asavatthaniyadhamma (P)

Xem Tạp nhiễm.

Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông

Lương Nguyên Thiền sư Ryogen (J)

Một nhà sư Nhật bản.
Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông


Vô vi pháp Asaṁkṛta-dharma (S), Asaṅkhata dhamma (P),Unconditioned dharma, Unconditioned reality.

Pháp vô vi.

Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông

Nhị thiền Dvitiya-dhyāna (S), Second dhyana Dutiya-jhāna (P), Dvitiyadhyāna (S)

Gồm 4 đức: Nội đẳng tịnh, Hỷ, Lạc, Tâm nhất cảnh trí.
Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông


Tứ thư Ssu-chu (C), Four books.


Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông

Thạch Sương Tánh Không Shih shuang Hsing k'ung (C)

Tên một vị sư.
Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông


Bà-la-môn Phí-già-la-bà-la Pokkharasāti (P).


Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông

Lục thông Ṣaḍ-abhijjñah (S).


Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông