Skip Navigation LinksHome : Tự Điển : Tự Điển Phật Học

TỰ ĐIỂN PHẬT HỌC

   1 2 3 4 5  ...  
Tính Shō (J).


Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông

Tam diệu hạnh Trini-sucaritani (S)

Gồm: Thân diệu hạnh, Ngữ diệu hạnh, ý diệu hạnh.
Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông


Thất Cú nghĩa luận Sapta-padarthi (S)

Tên một bộ luận kinh.

Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông

Ma ha Tất đạt

Xem Đại thành tựu giả.
Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông


NGÃ MẠN: 我慢

Vì chấp thật tự ngã nên khi tiếp xúc với người khác thì tỏ ra thái độ kiêu căng, gọi là ngã mạn.

Danh Từ Thiền Học - Thích Duy Lực

Kinh Hậu Nghiêm Ghanavyaha-sūtra (S).


Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông


Giác Định

Xem Phật Đà Phiến Đa.

Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông

Nhất tâm bất loạn Aviksipta-citta (S).


Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông


Nguyệt tinh

Xem Tô ma.

Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông

Mạn đà la Mandara (S), Khyil-khor (T).


Tự Điển Phật Học Việt Anh - Cư Sĩ Minh Thông