|
|
|
TỰ ĐIỂN PHẬT HỌC
Kiến trược Dṛṣṭi-kaṣāyaḥ (S),View turbidity.
Hữu lậu pháp Asavatthaniyadhamma (P)
Lương Nguyên Thiền sư Ryogen (J)
Vô vi pháp Asaṁkṛta-dharma (S), Asaṅkhata dhamma (P),Unconditioned dharma, Unconditioned reality.
Nhị thiền Dvitiya-dhyāna (S), Second dhyana Dutiya-jhāna (P), Dvitiyadhyāna (S)
Gồm 4 đức: Nội đẳng tịnh, Hỷ, Lạc, Tâm nhất cảnh trí.
Tứ thư Ssu-chu (C), Four books.
Thạch Sương Tánh Không Shih shuang Hsing k'ung (C)
Bà-la-môn Phí-già-la-bà-la Pokkharasāti (P).
Lục thông Ṣaḍ-abhijjñah (S).
|
| |